dở tay

dở tay

Anh ấy đang dở tay sửa xe, chắc phải một lúc nữa mới xong.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đanggiữa công việc, đang bận tay làm việc đó: Dùng để diễn tả trạng thái một người đang thực hiện một công việc, hành động chưa thể dừng lại ngay được.
    • Đanggiữa quá trình, chưa hoàn thành: Có thể dùng để chỉ một sự việc, dự án đang trong giai đoạn thực hiện, chưa kết thúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đang dở tay sửa xe, chắc phải một lúc nữa mới xong. (Anh ấy đang bận tay sửa xe, chắc phải một lúc nữa mới xong.)
    • Đợi chút, tôi dở tay nấu cơm đây. (Đợi chút, tôi đang bận tay nấu cơm đây.)
    • Dự án còn đang dở tay, chưa thể báo cáo ngay được. (Dự án còn đang trong quá trình thực hiện, chưa thể báo cáo ngay được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bận dở tay": Nhấn mạnh sự bận rộn, không rảnh rang đang làm dở việc.
    • Xin lỗi, tôi đang bận dở tay, lát nữa gọi lại cho anh nhé. (Xin lỗi, tôi đang bận làm dở việc, lát nữa gọi lại cho anh nhé.)
  • "để dở tay": Để một công việc đang làm dang dở, chưa hoàn thành.
    • Công việc quan trọng quá, không thể để dở tay được. (Công việc quan trọng quá, không thể để dang dở được.)
Biến thể từ gần giống
  • Dang dở (tính từ): Chưa hoàn thành, chưa xong. Từ này nhấn mạnh vào kết quả chưa trọn vẹn hơn trạng thái đang thực hiện như "dở tay".
    • Câu chuyện còn dang dở. (Câu chuyện còn chưa kết thúc.)
  • Bận việc (cụm tính từ): Đang việc phải làm, bận rộn. Nghĩa rộng hơn "dở tay".
    • Hôm nay tôi bận việc cả ngày. (Hôm nay tôi bận việc cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Đang bận: Đang việc phải làm.
  • Đang làm: Đang thực hiện một công việc.
Từ trái nghĩa
  • Rảnh rang: Không bận bịu, thời gian rỗi.
  • Xong xuôi: Đã hoàn thành mọi việc.
Thành ngữ liên quan
  • Dở dang: (Thường dùng) Chỉ việc chưa làm xong, chưa hoàn tất.
    • Căn nhà xây dở dang hết tiền. (Căn nhà xây chưa xong hết tiền.)